KHÁM PHÁ QUYẾT ĐỊNH
QĐ-140/QĐ-TTg

Phê duyệt Quy hoạch chi tiết nhóm cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050

Cơ quan ban hành
Thủ tướng Chính phủ
Ngày có hiệu lực
2025-01-16
Phạm vi quy hoạch

Quy hoạch chi tiết 5 nhóm cảng biển: khu bến, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước theo QĐ-1579 và QĐ-442

CHỈ TIÊU ĐỊNH LƯỢNG

Chỉ tiêu theo giai đoạn

🏗️Công suất
Giai đoạn 2025-2030
Tổng sản lượng hàng hóa qua cảng 2030
1,140-1,423triệu tấn/năm
Điều 1, Khoản 1
Giai đoạn 2025-2030
Sản lượng container 2030
38-47triệu TEU/năm
Điều 1, Khoản 1
Giai đoạn 2025-2030
Lượng khách qua cảng 2030
16-18triệu lượt/năm
Điều 1, Khoản 1
Tầm nhìn đến 2050
Tổng sản lượng hàng hóa qua cảng 2050
3,961-5,260triệu tấn/năm
Điều 1, Khoản 2
💰Đầu tư
Giai đoạn 2025-2030
Vốn đầu tư hạ tầng cảng biển
100-120nghìn tỷ VNĐ
Điều 1, Khoản 5

Nội dung văn bản

Quy hoạch chi tiết 5 nhóm cảng biển: khu bến, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước theo QĐ-1579 và QĐ-442

Khu bến cảng

Thông số kỹ thuật các khu bến cảng theo Phụ lục của Quyết định.

Nhóm cảng biển số 1

Khu bếnLoại hàng hóaCỡ tàuSản lượng thông qua dự kiếnKích thướcLoạiNguồn
Khu bến Lạch HuyệnHàng bách hóaUp to 100,000 DWT100.8 million tons/year7225m × 14mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.1.a
Khu bến Đình VũHàng bách hóaUp to 20,000 DWT83.6 million tons/year7078m × 7mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.1.b
Khu bến sông Cấm – Phà RừngHàng bách hóaUp to 30,000 DWT22 million tons/year2364m × 5.5mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.1.c
Khu bến Nam Đồ SơnHàng bách hóaUp to 200,000 DWT17.8 million tons/year1100m × 14mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.1.d
Khu bến sông Văn ÚcHàng bách hóaUp to 10,000 DWT32.1 million tons/year8165m × 5.5mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.1.d
Khu bến Cái LânHàng bách hóaUp to 50,000 DWT37.6 million tons/year5798m × 13mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.a
Khu bến Cẩm PhảHàng bách hóaUp to 200,000 DWT30.6 million tons/year2881m × 12mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.b
Khu bến Yên Hưng (S. Chanh, S. Rút)Hàng bách hóaUp to 50,000 DWT21.3 million tons/year3496mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.c
Khu bến Yên Hưng (S.Bạch Đằng)Hàng bách hóaUp to 20,000 DWT3.3 million tons/year475mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.c
Khu bến Mũi ChùaHàng bách hóaUp to 5,000 DWT1 million tons/year250mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.d
Khu bến Hải HàHàng bách hóaUp to 80,000 DWT2 million tons/year500mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.e
Khu bến Vạn Ninh, Vạn GiaHàng bách hóaUp to 20,000 DWT3.8 million tons/year850m × 6mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.h
Khu bến Diêm ĐiềnHàng bách hóaUp to 50,000 DWT7.1 million tons/year1359mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.3.a
Khu bến Trà LýHàng bách hóaUp to 150,000 DWT1.5 million tons/year440mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.3.b
Khu bến Ba LạtHàng bách hóaUp to 5,000 DWT0.3 million tons/year300mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.3.c
Khu bến Hải Thịnh - Cửa ĐáyHàng bách hóaUp to 300,000 DWT25 million tons/year5850mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.4.a
Tổng nhóm389.8 million tons/year

Nhóm cảng biển số 2

Khu bếnLoại hàng hóaCỡ tàuSản lượng thông qua dự kiếnKích thướcLoạiNguồn
Khu bến Nam Nghi SơnHàng bách hóaUp to 100,000 DWT124.3 million tons/year14910m × 10.8mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.1.a
Khu bến Bắc Nghi SơnHàng bách hóaUp to 100,000 DWT24.9 million tons/year4094m × 14.8mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.1.b
Khu bến đảo Hòn MêHàng bách hóaUp to 400,000 DWT22.5 million tons/year—Công cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.1.c
Bến cảng Lệ Môn – Quảng ChâuHàng bách hóaUp to 2,000 DWT1.5 million tons/year541m × 3mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.1.d
Bến cảng Lạch SungHàng bách hóaUp to 5,000 DWT3.5 million tons/year2200mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.1.e
Bến cảng Quảng Nham – Hải ChâuHàng bách hóaUp to 1,000 DWT0.5 million tons/year300mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.1.f
Khu bến Nam Cửa LòHàng bách hóaUp to 30,000 DWT13.3 million tons/year1756m × 6.8mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.a
Khu bến Bắc Cửa LòHàng bách hóaUp to 100,000 DWT17.2 million tons/year2698m × 9.5mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.b
Khu bến Đông HồiHàng bách hóaUp to 150,000 DWT6.5 million tons/year1190mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.c
Khu bến Cửa Hội, Bến ThủyHàng bách hóaUp to 2,000 DWT0.9 million tons/year156m × 1.8mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.d
Khu bến Vũng ÁngHàng bách hóaUp to 100,000 DWT25.3 million tons/year2968.5m × 12mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.3.a
Khu bến Sơn DươngHàng bách hóaUp to 300,000 DWT70 million tons/year7347m × 18.8mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.3.b
Bến cảng Xuân HảiHàng bách hóaUp to 2,000 DWT0.5 million tons/year105mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.3.c
Khu bến Hòn LaHàng bách hóaUp to 70,000 DWT17.3 million tons/year1917mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.4.a
Khu bến Mũi ĐộcHàng bách hóaUp to 150,000 DWT5 million tons/year740mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.4.b
Khu bến cửa GianhHàng bách hóaUp to 5,000 DWT1.6 million tons/year672m × 7.1mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.4.c
Khu bến Cửa ViệtHàng bách hóaUp to 5,000 DWT4 million tons/year1213m × 4.4mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.5.a
Khu bến Mỹ ThủyHàng bách hóaUp to 150,000 DWT17 million tons/year2045mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.5.b
Khu bến Chân MâyHàng bách hóaUp to 70,000 DWT15.7 million tons/year2171m × 12mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.6.a
Khu bến Thuận AnHàng bách hóaUp to 5,000 DWT1 million tons/year185m × 4.5mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.6.b
Khu bến Phong ĐiềnHàng bách hóaUp to 10,000 DWT1 million tons/year115mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.6.c
Tổng nhóm373.5 million tons/year

Nhóm cảng biển số 3

Khu bếnLoại hàng hóaCỡ tàuSản lượng thông qua dự kiếnKích thướcLoạiNguồn
Khu bến Tiên SaHàng bách hóaUp to 50,000 DWT12 million tons/year1731m × 11mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.a
Khu bến Liên ChiểuHàng bách hóaUp to 100,000 DWT13.5 million tons/year950m × 14mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.b
Khu bến Thọ QuangHàng bách hóaUp to 20,000 DWT3.8 million tons/year1118m × 8.1mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.c
Khu bến Mỹ KhêHàng bách hóaUp to 30,000 DWT0.6 million tons/year—Công cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.2.d
Khu bến Tam Hiệp, Tam HòaHàng bách hóaUp to 50,000 DWT14 million tons/year1704m × 13.2mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.3.a
Khu bến Kỳ Hà, Tam GiangHàng bách hóaUp to 20,000 DWT2 million tons/year489m × 10mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.3.b
Khu bến Dung QuấtHàng bách hóaUp to 200,000 DWT83.2 million tons/year9083m × 20mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.4.a
Bến cảng Sa KỳHàng bách hóaUp to 2,000 DWT0.4 million tons/year200m × 2mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.4.b
Bến cảng Lý SơnHàng bách hóaUp to 5,000 DWT0.5 million tons/year87m × 4mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.4.c
Khu bến Quy Nhơn - Thị Nại - Đống ĐaHàng bách hóaUp to 70,000 DWT21.6 million tons/year2666m × 13mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.5.a
Khu bến Nhơn HộiHàng bách hóaUp to 50,000 DWT5 million tons/year1360m × 13mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.5.b
Bến cảng Phù MỹHàng bách hóaUp to 250,000 DWT35 million tons/year4200mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.5.c
Khu bến Vũng RôHàng bách hóaUp to 20,000 DWT2.7 million tons/year371m × 12.1mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.6.a
Khu bến Bãi Gốc - Đông HòaHàng bách hóaUp to 250,000 DWT35 million tons/year3465mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.6.b
Khu bến Bắc Vân PhongHàng bách hóaUp to 250,000 DWT6.9 million tons/year1521m × 15mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.7.a
Khu bến Nam Vân PhongHàng bách hóaUp to 300,000 DWT40.7 million tons/year5532m × 18.66mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.7.b
Khu bến Nha TrangHàng bách hóaUp to 5,000 DWT—1251m × 11.7mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.7.c
Khu bến Cam RanhHàng bách hóaUp to 70,000 DWT7.9 million tons/year4601m × 11.2mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.7.d
Khu bến Cà NáHàng bách hóaUp to 100,000 DWT7.8 million tons/year1312m × 15.78mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.8.a
Bến cảng Ninh ChữHàng bách hóaUp to 2,000 DWT0.3 million tons/year210m × 1.3mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.8.b
Khu bến Vĩnh TânHàng bách hóaUp to 100,000 DWT22.9 million tons/year2280m × 12.4mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.9.a
Khu bến Sơn MỹHàng bách hóaUp to 150,000 DWT6 million tons/year1000m × 13.8mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.9.b
Bến cảng Phan ThiếtHàng bách hóaUp to 5,000 DWT0.5 million tons/year181m × 2mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.9.c
Bến cảng Phú QuýHàng bách hóaUp to 5,000 DWT0.4 million tons/year51m × 2mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.9.d
Bến cảng LPG Tuy PhongHàng bách hóaUp to 7,000 DWT1 million tons/year310m × 7.7mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.9.e
Tổng nhóm323.7 million tons/year

Nhóm cảng biển số 4

Khu bếnLoại hàng hóaCỡ tàuSản lượng thông qua dự kiếnKích thướcLoạiNguồn
Khu bến Vàm CỏHàng bách hóaUp to 20,000 DWT3.2 million tons/year642mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục II. Quy hoạch đến năm 2030
Các bến phao, khu neo đậu chuyển tải trên sông Soài RạpHàng bách hóa—3 million tons/year—Công cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.4.c
Cảng Hydrocacbon (Long Sơn)Hàng bách hóa——14.5mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.4
Cụm cảng trung chuyển - (ICD) Long BìnhHàng bách hóa——1200mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.6.1
Cảng cạn ICD Củ Chi (Trung tâm Logistics Củ Chi)Hàng bách hóa——1500mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.6.1
Bến cảng Khu công nghiệp Cát Lái (Trung tâm Logistics Cát Lái)Hàng bách hóa——2000mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.6.1
Cảng thủy nội địa Phú Định (Giai đoạn 2+3)Hàng bách hóa——1800mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.6.1
Cảng nội địa tổng hợp Quốc Tế ITCHàng bách hóa——580mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.6.1
Cảng thủy nội địa Hưng TháiHàng bách hóa——250mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.6.2
Cảng thủy nội địa Bảo Long – Phú MỹHàng bách hóa——400mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.6.2
Cảng Cạn Phú MỹHàng bách hóa——700mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.6.2
Bến sà lan Ba SơnHàng bách hóa——440mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.6.2
Cảng thủy nội địa trung tâm Logistics Cái Mép HạHàng bách hóa——2300mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.6.2
Cảng cạn Phước HòaHàng bách hóa——1100mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.6.2
Cảng Cạn Mỹ XuânHàng bách hóa——1000mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.6.2
Tổng nhóm6.2 million tons/year

Nhóm cảng biển số 5

Khu bếnLoại hàng hóaCỡ tàuSản lượng thông qua dự kiếnKích thướcLoạiNguồn
Khu bến Rạch GiáHàng bách hóaUp to 3,000 DWT0.8 million tons/year420mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.12.1
Khu bến Hòn ChôngHàng bách hóaUp to 15,000 DWT2.6 million tons/year320mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.12.2
Khu bến Bình Trị - Kiên LươngHàng bách hóaUp to 10,000 DWT1.9 million tons/year240mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.12.3
Bến cảng Dương ĐôngHàng bách hóaUp to 30,000 DWT4.1 million tons/year409mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.12.5
Các bến cảng An Thới, Vịnh Đầm, Bãi Vòng, Mũi Đất ĐỏHàng bách hóaUp to 3,000 DWT1.1 million tons/year2235mCông cộngQĐ-140 Phụ lục II, Mục V.3.12.6
Tổng nhóm10.5 million tons/year
Module liên quan
Xem module →