KHÁM PHÁ QUYẾT ĐỊNH
QĐ-866/QĐ-TTg

Phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng các loại khoáng sản thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050

Cơ quan ban hành
Thủ tướng Chính phủ
Ngày có hiệu lực
2023-07-18
Phạm vi quy hoạch

Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng 42 loại khoáng sản trên toàn lãnh thổ Việt Nam

CHỈ TIÊU ĐỊNH LƯỢNG

Chỉ tiêu theo giai đoạn

🏗️Công suất
Giai đoạn 2025-2030
Số dự án thăm dò 2030
427dự án
Phụ lục II
Giai đoạn 2025-2030
Số dự án khai thác 2030
550+dự án
Phụ lục III
Giai đoạn 2025-2030
Số dự án chế biến 2030
380+dự án
Phụ lục IV
Giai đoạn 2025-2030
Công suất alumina tối đa
7-8triệu tấn/năm
Điều 1, Khoản 3
Giai đoạn 2025-2030
Sản lượng than khai thác 2030
41-44triệu tấn/năm
Điều 1, Khoản 2
🛢️Dự trữ
Xuyên giai đoạn
Khoáng sản chiến lược quốc gia
bauxite, titan, đất hiếm, nickel, đồng, tungsten
Điều 3

Nội dung văn bản

Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng 42 loại khoáng sản trên toàn lãnh thổ Việt Nam
1. Mục tiêu tổng quát a) Tài nguyên khoáng sản được quản lý chặt chẽ, khai thác, chế biến, sử dụng tiết kiệm, hiệu quả, gắn với nhu cầu phát triển của nền kinh tế, bảo vệ môi trường, thích ứng với biến đổi khí hậu và hướng tới mục tiêu đạt mức trung hòa các-bon. Đẩy mạnh đầu tư, hình thành ngành khai thác, chế biến đồng bộ, hiệu quả với công nghệ tiên tiến, thiết bị hiện đại phù hợp với xu thế của thế giới. b) Đối với các loại khoáng sản có trữ lượng lớn, chiến lược, quan trọng (bô-xít, titan, đất hiếm, crômit, niken, đồng, vàng), các doanh nghiệp được cấp phép khai thác mỏ phải có đủ năng lực và phải đầu tư các dự án chế biến phù hợp sử dụng công nghệ tiên tiến, thiết bị hiện đại, bảo vệ môi trường bền vững. c) Hạn chế và tiến tới chấm dứt khai thác các mỏ trữ lượng thấp, phân tán, nhỏ lẻ, tập trung tài nguyên khoáng sản từ các mỏ/điểm mỏ quy mô nhỏ thành các cụm mỏ quy mô đủ lớn để đầu tư đồng bộ từ thăm dò, khai thác, chế biến áp dụng công nghệ tiên tiến, thiết bị hiện đại.
3. Các mục tiêu cụ thể a) Mục tiêu thăm dò Mục tiêu thăm dò các loại/nhóm khoáng sản trong thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 được tóm tắt trong bảng 1 sau: Bảng 1: Mục tiêu thăm dò các loại/nhóm khoáng sản trong thời kỳ quy hoạch. Giai đoạn 2031 - 2050: sau khi có kết quả điều tra đánh giá địa chất khoáng sản giai đoạn 2021 - 2030 được phê duyệt sẽ xem xét thăm dò các mỏ mới được phát hiện. b) Mục tiêu đối với công tác khai thác và tuyển quặng - Duy trì các Giấy phép khai thác đã được cấp đúng quy định pháp luật đảm bảo tính ổn định cho các dự án chế biến, sử dụng các loại khoáng sản đã đầu tư xây dựng. - Đầu tư mới các dự án khi dự án chứng minh được Hộ tiêu thụ cụ thể (đơn vị, tổ chức sử dụng), đáp ứng nhu cầu nguyên liệu phục vụ phát triển kinh tế của đất nước. Mục tiêu dự kiến được tóm tắt trong bảng 2 như sau: Bảng 2: Mục tiêu khai thác đối với các loại khoáng sản trong quy hoạch c) Mục tiêu đối với công tác chế biến Tập trung nguồn lực trong nước và đẩy mạnh hợp tác quốc tế đầu tư chế biến sâu các loại khoáng sản như: bô-xít, titan, đất hiếm, niken, crômit,... Cụ thể với từng loại khoáng sản xem Bảng 3 sau đây: Bảng 3: Mục tiêu công tác chế biến các loại khoáng sản trong quy hoạch

Trữ lượng khoáng sản

Dữ liệu trữ lượng từ Phụ lục của Quyết định, phân theo loại khoáng sản và mức độ xác minh.

Khoáng sảnPhân loạiTrữ lượngGhi chúNguồn
An-ti-mon
Tài nguyên14.0K tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 9. Quặng Antimon
An-ti-mon
Chắc chắn2.5K tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 9. Quặng Antimon
An-ti-mon
Tài nguyên17.6K tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 9. Quặng Antimon
An-ti-mon
Chắc chắn1.0K tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 9. Quặng Antimon
An-ti-mon
Tài nguyên7.6K tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 9. Quặng Antimon
An-ti-mon
Chắc chắn509 tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 9. Quặng Antimon
An-ti-mon
Tài nguyên586 tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 9. Quặng Antimon
An-ti-mon
Tài nguyên15.2K tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 9. Quặng Antimon
An-ti-mon
Tài nguyên6.0K tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 9. Quặng Antimon
An-ti-mon
Tài nguyên2.8K tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 9. Quặng Antimon
Ba-rít
Tài nguyên1.9M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 20. Barit
Ba-rít
Chắc chắn16.1M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 20. Barit
Ba-rít
Tài nguyên2.4M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 20. Barit
Ba-rít
Chắc chắn638.1K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 20. Barit
Ba-rít
Tài nguyên1.0M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 20. Barit
Ba-rít
Tài nguyên7.1K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 20. Barit
Ba-rít
Chắc chắn51.0K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 20. Barit
Ba-rít
Tài nguyên77.0K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 20. Barit
Ba-rít
Tài nguyên62.0K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 20. Barit
Ba-rít
Chắc chắn265.9K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 20. Barit
Ba-rít
Tài nguyên152.5K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 20. Barit
Ba-rít
Chắc chắn267.8K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 20. Barit
Ba-rít
Tài nguyên106.3K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 20. Barit
Ba-rít
Chắc chắn41.8K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 20. Barit
Ba-rít
Tài nguyên115.3K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 20. Barit
Bô-xít
Chắc chắn1.4M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 1. Quặng Bôxit
Bô-xít
Tài nguyên11.4M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 1. Quặng Bôxit
Bô-xít
Chắc chắn4.8M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 1. Quặng Bôxit
Bô-xít
Tài nguyên25.0M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 1. Quặng Bôxit
Bô-xít
Chắc chắn15.2M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 1. Quặng Bôxit
Bô-xít
Tài nguyên17.1M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 1. Quặng Bôxit
Bô-xít
Chắc chắn98.5M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 1. Quặng Bôxit
Bô-xít
Tài nguyên1175.4M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 1. Quặng Bôxit
Bô-xít
Chắc chắn1784.5M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 1. Quặng Bôxit
Bô-xít
Tài nguyên2506.2M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 1. Quặng Bôxit
Bô-xít
Chắc chắn498.3M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 1. Quặng Bôxit
Bô-xít
Tài nguyên712.7M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 1. Quặng Bôxit
Ben-tô-nít
Tài nguyên76.1M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 23. Bentonit
Ben-tô-nít
Tài nguyên14.5M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 23. Bentonit
Ben-tô-nít
Chắc chắn3.5M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 23. Bentonit
Ben-tô-nít
Tài nguyên1.8M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 23. Bentonit
Ben-tô-nít
Chắc chắn2.5M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 23. Bentonit
Đồng
Chắc chắn366.6K tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 10. Quặng Đồng
Đồng
Tài nguyên624.5K tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 10. Quặng Đồng
Đồng
Chắc chắn21.0K tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 10. Quặng Đồng
Đồng
Tài nguyên19.8K tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 10. Quặng Đồng
Đồng
Chắc chắn35.0K tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 10. Quặng Đồng
Đồng
Tài nguyên28.7K tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 10. Quặng Đồng
Đồng
Chắc chắn1.1K tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 10. Quặng Đồng
Đồng
Tài nguyên1.7K tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 10. Quặng Đồng
Đồng
Tài nguyên58.8K tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 10. Quặng Đồng
Đồng
Tài nguyên2.3K tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 10. Quặng Đồng
Đồng
Chắc chắn6.2K tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 10. Quặng Đồng
Đồng
Tài nguyên3.6K tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 10. Quặng Đồng
Đồng
Tài nguyên7.4K tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 10. Quặng Đồng
Đồng
Tài nguyên194.5K tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 10. Quặng Đồng
Đồng
Tài nguyên150.6K tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 10. Quặng Đồng
Đi-a-tô-mít
Tài nguyên9.0M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 24. Diatomit
Đi-a-tô-mít
Chắc chắn566.0K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 24. Diatomit
Đi-a-tô-mít
Tài nguyên268.1M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 24. Diatomit
Đi-a-tô-mít
Tài nguyên25.6M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 24. Diatomit
Flu-o-rít
Chắc chắn9.3M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 22. Fluorit
Flu-o-rít
Tài nguyên2.1M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 22. Fluorit
Flu-o-rít
Tài nguyên5.5K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 22. Fluorit
Flu-o-rít
Chắc chắn6.7M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 22. Fluorit
Flu-o-rít
Tài nguyên1.8M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 22. Fluorit
Flu-o-rít
Chắc chắn36.1K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 22. Fluorit
Flu-o-rít
Tài nguyên44.5K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 22. Fluorit
Flu-o-rít
Tài nguyên5.5K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 22. Fluorit
Vàng
Chắc chắn114 vàng kim loại, kg—QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng
Vàng
Tài nguyên1.2K vàng kim loại, kg—QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng
Vàng
Chắc chắn44.3K vàng kim loại, kg—QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng
Vàng
Tài nguyên4.1K vàng kim loại, kg—QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng
Vàng
Tài nguyên3.0K vàng kim loại, kg—QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng
Vàng
Chắc chắn2.1K vàng kim loại, kg—QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng
Vàng
Tài nguyên6.4K vàng kim loại, kg—QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng
Vàng
Chắc chắn146 vàng kim loại, kg—QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng
Vàng
Tài nguyên12.4K vàng kim loại, kg—QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng
Vàng
Tài nguyên1.7K vàng kim loại, kg—QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng
Vàng
Tài nguyên239 vàng kim loại, kg—QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng
Vàng
Chắc chắn411 vàng kim loại, kg—QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng
Vàng
Tài nguyên11.2K vàng kim loại, kg—QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng
Vàng
Tài nguyên9.1K vàng kim loại, kg—QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng
Vàng
Chắc chắn814 vàng kim loại, kg—QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng
Vàng
Tài nguyên6.7K vàng kim loại, kg—QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng
Vàng
Chắc chắn7.8K vàng kim loại, kg—QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng
Vàng
Tài nguyên23.3K vàng kim loại, kg—QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng
Vàng
Tài nguyên2.5K vàng kim loại, kg—QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng
Vàng
Chắc chắn2.0K vàng kim loại, kg—QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng
Vàng
Tài nguyên11.0K vàng kim loại, kg—QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng
Vàng
Chắc chắn368.6 vàng kim loại, kg—QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng
Vàng
Tài nguyên4 vàng kim loại, kg—QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng
Vàng
Chắc chắn121 vàng kim loại, kg—QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng
Vàng
Tài nguyên990 vàng kim loại, kg—QĐ-866 Phụ lục I, 13. Quặng Vàng
Gra-phít
Chắc chắn6.7M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 21. Grafit
Gra-phít
Tài nguyên12.3M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 21. Grafit
Gra-phít
Chắc chắn2.8M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 21. Grafit
Gra-phít
Tài nguyên3.2M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 21. Grafit
Gra-phít
Chắc chắn218.0K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 21. Grafit
Gra-phít
Tài nguyên1.9M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 21. Grafit
Gra-phít
Tài nguyên1.1M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 21. Grafit
Quặng sắt
Chắc chắn18.4M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt
Quặng sắt
Tài nguyên8.0M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt
Quặng sắt
Tài nguyên1.3M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt
Quặng sắt
Chắc chắn18.7M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt
Quặng sắt
Tài nguyên15.7M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt
Quặng sắt
Tài nguyên500.0K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt
Quặng sắt
Tài nguyên3.5M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt
Quặng sắt
Chắc chắn683.6K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt
Quặng sắt
Tài nguyên453.0K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt
Quặng sắt
Chắc chắn69.6K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt
Quặng sắt
Tài nguyên104.6K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt
Quặng sắt
Chắc chắn124.1M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt
Quặng sắt
Tài nguyên8.8M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt
Quặng sắt
Chắc chắn25.7M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt
Quặng sắt
Tài nguyên152.3M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt
Quặng sắt
Tài nguyên1.8M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt
Quặng sắt
Tài nguyên163.0K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt
Quặng sắt
Tài nguyên4.6M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt
Quặng sắt
Tài nguyên4.1M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt
Quặng sắt
Chắc chắn230.0M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt
Quặng sắt
Tài nguyên322.9M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt
Quặng sắt
Tài nguyên2.0M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt
Quặng sắt
Chắc chắn1.5M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt
Quặng sắt
Tài nguyên8.8M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt
Quặng sắt
Chắc chắn5.7M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt
Quặng sắt
Tài nguyên457.0K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt
Quặng sắt
Tài nguyên256.0K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt
Quặng sắt
Tài nguyên662.4K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt
Quặng sắt
Tài nguyên250.0K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 4. Quặng sắt
Chì - Kẽm
Chắc chắn141.3K tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm
Chì - Kẽm
Tài nguyên710.9K tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm
Chì - Kẽm
Tài nguyên131.8K tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm
Chì - Kẽm
Tài nguyên99.3K tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm
Chì - Kẽm
Chắc chắn8.7K tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm
Chì - Kẽm
Tài nguyên186.9K tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm
Chì - Kẽm
Tài nguyên266.1K tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm
Chì - Kẽm
Chắc chắn9.1K tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm
Chì - Kẽm
Tài nguyên339.0K tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm
Chì - Kẽm
Chắc chắn152.6K tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm
Chì - Kẽm
Tài nguyên206.0K tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm
Chì - Kẽm
Tài nguyên8.3K tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm
Chì - Kẽm
Tài nguyên50.4K tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm
Chì - Kẽm
Tài nguyên1.8K tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm
Chì - Kẽm
Tài nguyên2.0K tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm
Chì - Kẽm
Chắc chắn8.1K tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm
Chì - Kẽm
Tài nguyên53.8K tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm
Chì - Kẽm
Tài nguyên110.0K tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm
Chì - Kẽm
Tài nguyên32.7K tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm
Chì - Kẽm
Tài nguyên1.2K tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 3. Quặng Chì - kẽm
Mác-nhê-dít
Chắc chắn15.2M tấn quặng TNK—QĐ-866 Phụ lục I, 18. Magnezit
Mác-nhê-dít
Tài nguyên56.5M tấn quặng TNK—QĐ-866 Phụ lục I, 18. Magnezit
Mác-nhê-dít
Chắc chắn16.4M tấn quặng TNK—QĐ-866 Phụ lục I, 18. Magnezit
Mác-nhê-dít
Tài nguyên4.7M tấn quặng TNK—QĐ-866 Phụ lục I, 18. Magnezit
Mác-nhê-dít
Chắc chắn790.6K tấn quặng TNK—QĐ-866 Phụ lục I, 18. Magnezit
Mác-nhê-dít
Tài nguyên5.5M tấn quặng TNK—QĐ-866 Phụ lục I, 18. Magnezit
Mác-nhê-dít
Tài nguyên303.8K tấn quặng TNK—QĐ-866 Phụ lục I, 18. Magnezit
Man-gan
Chắc chắn1.8M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 6. Quặng Mangan
Man-gan
Tài nguyên2.5M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 6. Quặng Mangan
Man-gan
Chắc chắn27.5K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 6. Quặng Mangan
Man-gan
Tài nguyên70.1K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 6. Quặng Mangan
Man-gan
Chắc chắn103.4K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 6. Quặng Mangan
Man-gan
Tài nguyên20.0K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 6. Quặng Mangan
Man-gan
Chắc chắn110.8K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 6. Quặng Mangan
Man-gan
Tài nguyên170.7K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 6. Quặng Mangan
Man-gan
Tài nguyên2.4M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 6. Quặng Mangan
Mi-ca
Chắc chắn70.0K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 26. Mica
Mi-ca
Tài nguyên24.4K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 26. Mica
Mi-ca
Chắc chắn564 tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 26. Mica
Mi-ca
Tài nguyên936 tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 26. Mica
Mi-ca
Tài nguyên324.5K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 26. Mica
Mi-ca
Tài nguyên20.3K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 26. Mica
Mi-ca
Tài nguyên244 tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 26. Mica
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên
Chắc chắn50 tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên
Chắc chắn400 tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên
Tài nguyên600 tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên
Tài nguyên4.2K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên
Chắc chắn50 tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên
Tài nguyên3.4K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên
Chắc chắn100 tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên
Chắc chắn483 tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên
Tài nguyên2.2K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên
Tài nguyên12.5K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên
Tài nguyên500 tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên
Chắc chắn2.4K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên
Chắc chắn558 tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên
Tài nguyên650 tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên
Chắc chắn60 tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên
Tài nguyên1.1K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên
Chắc chắn410 tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên
Tài nguyên2.0K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên
Chắc chắn140 tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên
Tài nguyên500 tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên
Tài nguyên3.4K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên
Chắc chắn180 tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên
Tài nguyên150 tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên
Chắc chắn50 tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên
Tài nguyên950 tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên
Chắc chắn50 tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên
Tài nguyên200 tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên
Chắc chắn200 tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên
Tài nguyên2.0K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên
Chắc chắn100 tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên
Tài nguyên1.8K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên
Chắc chắn180 tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên
Tài nguyên2.2K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên
Tài nguyên450 tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên
Chắc chắn725 tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên
Chắc chắn384 tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên
Tài nguyên1.5K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên
Chắc chắn100 tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên
Tài nguyên700 tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên
Chắc chắn600 tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên
Chắc chắn150 tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên
Tài nguyên120 tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên
Chắc chắn789 tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên
Chắc chắn2.3K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên
Tài nguyên3.0K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên
Chắc chắn1.1K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên
Tài nguyên373 tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên
Chắc chắn380 tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Nước khoáng & Nước nóng thiên nhiên
Chắc chắn30 tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 33. Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên
Mô-líp-đen
Chắc chắn7.0K tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 12. Quặng Molipden
Mô-líp-đen
Tài nguyên21.0K tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 12. Quặng Molipden
Mô-líp-đen
Chắc chắn400 tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 12. Quặng Molipden
Ni-ken
Chắc chắn73 1.000 tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 11. Quặng Niken
Ni-ken
Chắc chắn71 1.000 tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 11. Quặng Niken
Ni-ken
Tài nguyên387 1.000 tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 11. Quặng Niken
Ni-ken
Chắc chắn468 1.000 tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 11. Quặng Niken
Ni-ken
Tài nguyên3.1K 1.000 tấn kim loại—QĐ-866 Phụ lục I, 11. Quặng Niken
Py-rít
Tài nguyên1.8K 1000 tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 27. Pyrit
Py-rít
Tài nguyên58 1000 tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 27. Pyrit
Py-rít
Chắc chắn1.2K 1000 tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 27. Pyrit
Py-rít
Tài nguyên685 1000 tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 27. Pyrit
Py-rít
Chắc chắn17.0K 1000 tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 27. Pyrit
Py-rít
Tài nguyên5.1K 1000 tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 27. Pyrit
Py-rít
Tài nguyên376 1000 tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 27. Pyrit
Thạch anh
Chắc chắn32.5K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 29. Thạch anh
Thạch anh
Tài nguyên1.3M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 29. Thạch anh
Thạch anh
Tài nguyên1.7M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 29. Thạch anh
Thạch anh
Tài nguyên243.1K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 29. Thạch anh
Thạch anh
Tài nguyên1.4M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 29. Thạch anh
Thạch anh
Tài nguyên5.2M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 29. Thạch anh
Thạch anh
Chắc chắn4.1M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 29. Thạch anh
Thạch anh
Tài nguyên1.4M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 29. Thạch anh
Thạch anh
Tài nguyên755.7K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 29. Thạch anh
Thạch anh
Tài nguyên2.0M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 29. Thạch anh
Thạch anh
Tài nguyên634.8K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 29. Thạch anh
Thạch anh
Tài nguyên990.0K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 29. Thạch anh
Thạch anh
Tài nguyên112.0K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 29. Thạch anh
Quác-dít
Tài nguyên45.0M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 28. Quarzit
Quác-dít
Chắc chắn3.3M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 28. Quarzit
Quác-dít
Tài nguyên32.0M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 28. Quarzit
Quác-dít
Tài nguyên20.8M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 28. Quarzit
Quác-dít
Chắc chắn8.9M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 28. Quarzit
Quác-dít
Tài nguyên4.2M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 28. Quarzit
Quác-dít
Tài nguyên19.9M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 28. Quarzit
Quác-dít
Tài nguyên40.3M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 28. Quarzit
Đất hiếm
Chắc chắn3.4M tấn TR2O3—QĐ-866 Phụ lục I, 14. Quặng Đất hiếm
Đất hiếm
Tài nguyên15.8M tấn TR2O3—QĐ-866 Phụ lục I, 14. Quặng Đất hiếm
Đất hiếm
Chắc chắn42.7K tấn TR2O3—QĐ-866 Phụ lục I, 14. Quặng Đất hiếm
Đất hiếm
Tài nguyên303.7K tấn TR2O3—QĐ-866 Phụ lục I, 14. Quặng Đất hiếm
Đất hiếm
Chắc chắn27.7K tấn TR2O3—QĐ-866 Phụ lục I, 14. Quặng Đất hiếm
Đất hiếm
Tài nguyên204.0K tấn TR2O3—QĐ-866 Phụ lục I, 14. Quặng Đất hiếm
Sê-ri-xít
Chắc chắn1.6M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 31. Sericit
Sê-ri-xít
Tài nguyên669.4K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 31. Sericit
Sê-ri-xít
Chắc chắn1.2M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 31. Sericit
Sê-ri-xít
Tài nguyên1.4M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 31. Sericit
Si-li-ma-nít
Chắc chắn218.0M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 30. Silimanit
Si-li-ma-nít
Tài nguyên1933.0M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 30. Silimanit
Si-li-ma-nít
Tài nguyên2000.0M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 30. Silimanit
Si-li-ma-nít
Tài nguyên2000.0M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 30. Silimanit
Talc
Tài nguyên2.5M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 25. Talc
Talc
Chắc chắn1.1M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 25. Talc
Talc
Tài nguyên3.2M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 25. Talc
Thiếc
Chắc chắn534 tấn kim loại Sn—QĐ-866 Phụ lục I, 7. Quặng Thiếc
Thiếc
Tài nguyên3.9K tấn kim loại Sn—QĐ-866 Phụ lục I, 7. Quặng Thiếc
Thiếc
Chắc chắn4.1K tấn kim loại Sn—QĐ-866 Phụ lục I, 7. Quặng Thiếc
Thiếc
Tài nguyên8.2K tấn kim loại Sn—QĐ-866 Phụ lục I, 7. Quặng Thiếc
Thiếc
Chắc chắn2.4K tấn kim loại Sn—QĐ-866 Phụ lục I, 7. Quặng Thiếc
Thiếc
Tài nguyên6.1K tấn kim loại Sn—QĐ-866 Phụ lục I, 7. Quặng Thiếc
Thiếc
Tài nguyên3.1K tấn kim loại Sn—QĐ-866 Phụ lục I, 7. Quặng Thiếc
Thiếc
Chắc chắn14.2K tấn kim loại Sn—QĐ-866 Phụ lục I, 7. Quặng Thiếc
Thiếc
Tài nguyên20.5K tấn kim loại Sn—QĐ-866 Phụ lục I, 7. Quặng Thiếc
Thiếc
Tài nguyên3.6K tấn kim loại Sn—QĐ-866 Phụ lục I, 7. Quặng Thiếc
Thiếc
Chắc chắn1.2K tấn kim loại Sn—QĐ-866 Phụ lục I, 7. Quặng Thiếc
Thiếc
Tài nguyên15.6K tấn kim loại Sn—QĐ-866 Phụ lục I, 7. Quặng Thiếc
Thiếc
Tài nguyên2.4K tấn kim loại Sn—QĐ-866 Phụ lục I, 7. Quặng Thiếc
Ti-tan
Chắc chắn4.6M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan
Ti-tan
Tài nguyên3.9M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan
Ti-tan
Tài nguyên1.3M tấn92QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan
Ti-tan
Chắc chắn2.3M tấn602QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan
Ti-tan
Tài nguyên1.7M tấn602QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan
Ti-tan
Chắc chắn337.0K tấn120QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan
Ti-tan
Tài nguyên708.0K tấn120QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan
Ti-tan
Chắc chắn344.0K tấn418QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan
Ti-tan
Tài nguyên3.7M tấn418QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan
Ti-tan
Chắc chắn404.0K tấn346QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan
Ti-tan
Tài nguyên3.0M tấn346QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan
Ti-tan
Chắc chắn528.0K tấn306QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan
Ti-tan
Tài nguyên897.0K tấn306QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan
Ti-tan
Chắc chắn1.7M tấn191QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan
Ti-tan
Tài nguyên715.0K tấn191QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan
Ti-tan
Chắc chắn12.0M tấn2.092QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan
Ti-tan
Tài nguyên4.6M tấn2.092QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan
Ti-tan
Chắc chắn84.7M tấn77.965QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan
Ti-tan
Tài nguyên481.7M tấn77.965QĐ-866 Phụ lục I, 2. Quặng Titan
Vôn-fram
Chắc chắn288 tấn WO3—QĐ-866 Phụ lục I, 8. Quặng Vonfram
Vôn-fram
Tài nguyên3.1K tấn WO3—QĐ-866 Phụ lục I, 8. Quặng Vonfram
Vôn-fram
Chắc chắn168.1K tấn WO3—QĐ-866 Phụ lục I, 8. Quặng Vonfram
Vôn-fram
Tài nguyên64.5K tấn WO3—QĐ-866 Phụ lục I, 8. Quặng Vonfram
Vôn-fram
Chắc chắn1.0K tấn WO3—QĐ-866 Phụ lục I, 8. Quặng Vonfram
Vôn-fram
Tài nguyên54 tấn WO3—QĐ-866 Phụ lục I, 8. Quặng Vonfram
Vôn-fram
Chắc chắn1.3K tấn WO3—QĐ-866 Phụ lục I, 8. Quặng Vonfram
Vôn-fram
Tài nguyên1.1K tấn WO3—QĐ-866 Phụ lục I, 8. Quặng Vonfram
Vôn-fram
Chắc chắn1.3K tấn WO3—QĐ-866 Phụ lục I, 8. Quặng Vonfram
Vôn-fram
Tài nguyên1.0K tấn WO3—QĐ-866 Phụ lục I, 8. Quặng Vonfram
Vôn-fram
Chắc chắn858 tấn WO3—QĐ-866 Phụ lục I, 8. Quặng Vonfram
Vôn-fram
Tài nguyên723 tấn WO3—QĐ-866 Phụ lục I, 8. Quặng Vonfram
Vơ-mi-cu-lít
Tài nguyên100.0K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 32. Vermiculit
Vơ-mi-cu-lít
Tài nguyên51.1K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 32. Vermiculit
Vơ-mi-cu-lít
Tài nguyên300.0K tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 32. Vermiculit
Vơ-mi-cu-lít
Tài nguyên2.1M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 32. Vermiculit
Vơ-mi-cu-lít
Tài nguyên1.3M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 32. Vermiculit
Đá vôi trắng
Chắc chắn27.9M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 17. Đá vôi trắng (Đá hoa trắng)
Đá vôi trắng
Tài nguyên270.0M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 17. Đá vôi trắng (Đá hoa trắng)
Đá vôi trắng
Chắc chắn27.9M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 17. Đá vôi trắng (Đá hoa trắng)
Đá vôi trắng
Tài nguyên1000.0M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 17. Đá vôi trắng (Đá hoa trắng)
Đá vôi trắng
Tài nguyên597.0M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 17. Đá vôi trắng (Đá hoa trắng)
Đá vôi trắng
Chắc chắn713.0M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 17. Đá vôi trắng (Đá hoa trắng)
Đá vôi trắng
Tài nguyên446.0M tấn—QĐ-866 Phụ lục I, 17. Đá vôi trắng (Đá hoa trắng)
Module liên quan
Xem module →